to attribute to
att
ˈət
ēt
ri
ri
bute
bju:t
byoot
to
tu:
too

Định nghĩa và ý nghĩa của "attribute to"trong tiếng Anh

to attribute to
01

quy cho, gán cho

to assign the cause or ownership of something to a specific person, thing, or factor 
to attribute to definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
attribute
thì hiện tại
attribute to
ngôi thứ ba số ít
attributes to
hiện tại phân từ
attributing to
quá khứ đơn
attributed to
quá khứ phân từ
attributed to
Các ví dụ
She attributed the success of the project to her team's hard work. 

Cô ấy gán thành công của dự án cho sự làm việc chăm chỉ của nhóm mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng