Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to attribute to
[phrase form: attribute]
01
quy cho, gán cho
to assign the cause or ownership of something to a specific person, thing, or factor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
attribute
thì hiện tại
attribute to
ngôi thứ ba số ít
attributes to
hiện tại phân từ
attributing to
quá khứ đơn
attributed to
quá khứ phân từ
attributed to
Các ví dụ
The engineer attributes the efficiency of the machine to regular maintenance.
Kỹ sư gán cho hiệu quả của máy móc là nhờ bảo trì thường xuyên.



























