Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ascribe to
[phrase form: ascribe]
01
quy cho, gán cho
to think or state that something is the result of a particular cause
Các ví dụ
The politician ascribed the policy's failure to unforeseen economic challenges.
Chính trị gia gán cho sự thất bại của chính sách là do những thách thức kinh tế không lường trước được.



























