Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to ascribe to
[phrase form: ascribe]
01
quy cho, gán cho
to think or state that something is the result of a particular cause
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
to
động từ gốc
ascribe
thì hiện tại
ascribe to
ngôi thứ ba số ít
ascribes to
hiện tại phân từ
ascribing to
quá khứ đơn
ascribed to
quá khứ phân từ
ascribed to
Các ví dụ
The politician ascribed the policy's failure to unforeseen economic challenges.
Chính trị gia gán cho sự thất bại của chính sách là do những thách thức kinh tế không lường trước được.



























