Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tie in with
[phrase form: tie]
01
trùng hợp với, liên kết với
to occur at the same time with another thing such as an event
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
in with
động từ gốc
tie
thì hiện tại
tie in with
ngôi thứ ba số ít
ties in with
hiện tại phân từ
tying in with
quá khứ đơn
tied in with
quá khứ phân từ
tied in with
Các ví dụ
The concert tour is strategically tied in with the album's release to boost sales.
Chuyến lưu diễn được chiến lược gắn liền với việc phát hành album để tăng doanh số.
02
liên kết với, gắn kết với
to have a connection or similarities with different elements, themes, etc.
Các ví dụ
The characters in the novel tie in with real historical figures, adding authenticity to the storyline.
Các nhân vật trong tiểu thuyết gắn kết với những nhân vật lịch sử có thật, thêm phần chân thực cho cốt truyện.



























