to stay out
Pronunciation
/stˈeɪ ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stay out"trong tiếng Anh

to stay out
[phrase form: stay]
01

tránh xa, không tham gia

to choose not to participate or engage in a discussion or argument
to stay out definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
stay
thì hiện tại
stay out
ngôi thứ ba số ít
stays out
hiện tại phân từ
staying out
quá khứ đơn
stayed out
quá khứ phân từ
stayed out
Các ví dụ
The wise person knew when to stay out of discussions that could lead to unnecessary conflicts.
Người khôn ngoan biết khi nào nên tránh xa những cuộc thảo luận có thể dẫn đến xung đột không cần thiết.
02

ở ngoài, qua đêm bên ngoài

to choose not to return home during the night or to arrive home late
Các ví dụ
He stayed out despite his parents' concerns and returned home in the early hours of the morning.
Anh ấy ở lại ngoài bất chấp lo lắng của bố mẹ và trở về nhà vào sáng sớm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng