Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to slip out
[phrase form: slip]
01
lỡ lời, tiết lộ
to unintentionally reveal a piece of information while engaged in conversation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
slip
thì hiện tại
slip out
ngôi thứ ba số ít
slips out
hiện tại phân từ
slipping out
quá khứ đơn
slipped out
quá khứ phân từ
slipped out
Các ví dụ
The truth about the surprise party slipped out when they started discussing plans in front of the birthday person.
Sự thật về bữa tiệc bất ngờ bị lộ ra khi họ bắt đầu thảo luận kế hoạch trước mặt người có sinh nhật.
02
lẻn ra, rời đi một cách lặng lẽ
to quietly leave a location without drawing attention to oneself
Các ví dụ
Not wanting to disturb the atmosphere, she decided to slip out of the party early.
Không muốn làm phiền bầu không khí, cô ấy quyết định lẻn ra khỏi bữa tiệc sớm.



























