Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pump up
01
bơm lên, bơm hơi
to inject air into an object using a tool
Transitive: to pump up an inflatable object
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
pump
thì hiện tại
pump up
ngôi thứ ba số ít
pumps up
hiện tại phân từ
pumping up
quá khứ đơn
pumped up
quá khứ phân từ
pumped up
Các ví dụ
Before the bike ride, he needed to pump up his tires.
Trước khi đi xe đạp, anh ấy cần bơm lốp xe.
02
tăng cường, nâng cao
to increase or enhance something
Transitive: to pump up sth
Các ví dụ
They decided to pump up the advertising budget to attract more customers.
Họ quyết định tăng ngân sách quảng cáo để thu hút thêm khách hàng.
03
khích lệ, tạo động lực
to encourage someone or make them ready for an activity
Transitive: to pump up sb
Các ví dụ
Before the stage performance, they played a motivational video to pump up the participants.
Trước buổi biểu diễn trên sân khấu, họ đã chiếu một video động viên để khích lệ các thành viên.



























