Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pump up
[phrase form: pump]
01
bơm lên, bơm hơi
to inject air into an object using a tool
Transitive: to pump up an inflatable object
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
pump
thì hiện tại
pump up
ngôi thứ ba số ít
pumps up
hiện tại phân từ
pumping up
quá khứ đơn
pumped up
quá khứ phân từ
pumped up
Các ví dụ
To start the game, they had to pump up the soccer ball first.
Để bắt đầu trò chơi, họ phải bơm căng quả bóng đá trước.
02
tăng cường, nâng cao
to increase or enhance something
Transitive: to pump up sth
Các ví dụ
Due to the positive response from users, the app developers decided to pump up the features in the next update.
Do phản hồi tích cực từ người dùng, các nhà phát triển ứng dụng đã quyết định tăng cường các tính năng trong bản cập nhật tiếp theo.
03
khích lệ, tạo động lực
to encourage someone or make them ready for an activity
Transitive: to pump up sb
Các ví dụ
She reminded her brother of all his past achievements to pump him up for the college application process.
Cô ấy nhắc nhở anh trai mình về tất cả những thành tích trong quá khứ để cổ vũ anh ấy trong quá trình nộp đơn vào đại học.



























