Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to phone up
[phrase form: phone]
01
gọi điện, gọi điện thoại
to call someone using a telephone
Dialect
British
Các ví dụ
He phoned up his sister to wish her a happy birthday.
Anh ấy gọi điện cho chị gái để chúc mừng sinh nhật cô ấy.



























