Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pack away
[phrase form: pack]
01
cất đi, đóng gói
to put something in a container or storage after using it, especially to keep it safe or for future use
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
away
động từ gốc
pack
thì hiện tại
pack away
ngôi thứ ba số ít
packs away
hiện tại phân từ
packing away
quá khứ đơn
packed away
quá khứ phân từ
packed away
Các ví dụ
Before moving, they packed all the fragile items away carefully.
Trước khi chuyển đi, họ đã cẩn thận đóng gói tất cả các đồ dễ vỡ.
02
ăn ngấu nghiến, ăn một lượng lớn
to consume a large quantity of food
Các ví dụ
He was so hungry, he packed away the whole sandwich in minutes.
Anh ấy đói đến nỗi ngấu nghiến hết cả cái bánh sandwich trong vài phút.



























