to invite back
Pronunciation
/ɪnvˈaɪt bˈæk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "invite back"trong tiếng Anh

to invite back
01

mời lại, mời quay lại

to ask someone to return for another visit or event after they have been there before
to invite back definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
invite
thì hiện tại
invite back
ngôi thứ ba số ít
invites back
hiện tại phân từ
inviting back
quá khứ đơn
invited back
quá khứ phân từ
invited back
Các ví dụ
We're hoping to invite the whole team back to celebrate our project's success.
Chúng tôi hy vọng sẽ mời lại toàn bộ đội để ăn mừng thành công của dự án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng