Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to invite back
01
mời lại, mời quay lại
to ask someone to return for another visit or event after they have been there before
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
invite
thì hiện tại
invite back
ngôi thứ ba số ít
invites back
hiện tại phân từ
inviting back
quá khứ đơn
invited back
quá khứ phân từ
invited back
Các ví dụ
We're hoping to invite the whole team back to celebrate our project's success.
Chúng tôi hy vọng sẽ mời lại toàn bộ đội để ăn mừng thành công của dự án.



























