Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to invite along
[phrase form: invite]
01
mời đi cùng, rủ cùng tham gia
to ask someone to accompany one to a particular event, gathering, or activity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
along
động từ gốc
invite
thì hiện tại
invite along
ngôi thứ ba số ít
invites along
hiện tại phân từ
inviting along
quá khứ đơn
invited along
quá khứ phân từ
invited along
Các ví dụ
She invited her neighbor along to the art exhibition to share the experience.
Cô ấy đã mời hàng xóm của mình đi triển lãm nghệ thuật để chia sẻ trải nghiệm.



























