Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to invite along
[phrase form: invite]
01
mời đi cùng, rủ cùng tham gia
to ask someone to accompany one to a particular event, gathering, or activity
Các ví dụ
She invited her neighbor along to the art exhibition to share the experience.
Cô ấy đã mời hàng xóm của mình đi triển lãm nghệ thuật để chia sẻ trải nghiệm.



























