Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to invite along
01
mời đi cùng, rủ cùng tham gia
to ask someone to accompany one to a particular event, gathering, or activity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
along
động từ gốc
invite
thì hiện tại
invite along
ngôi thứ ba số ít
invites along
hiện tại phân từ
inviting along
quá khứ đơn
invited along
quá khứ phân từ
invited along
Các ví dụ
I'm going to the concert tonight. Would you like me to invite you along?
Tôi sẽ đi xem buổi hòa nhạc tối nay. Bạn có muốn tôi mời bạn đi cùng không?



























