Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have around
01
tiếp khách, có khách
to have guests or people at one's home for a visit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
around
động từ gốc
have
thì hiện tại
have around
ngôi thứ ba số ít
has around
hiện tại phân từ
having around
quá khứ đơn
had around
quá khứ phân từ
had around
Các ví dụ
We had our neighbors around for coffee and a chat.
Chúng tôi mời hàng xóm đến uống cà phê và trò chuyện.
02
có sẵn trong tầm tay, giữ gần đó
to keep something readily accessible or nearby
Các ví dụ
She likes to have fresh flowers around to brighten up the room.
Cô ấy thích có xung quanh hoa tươi để làm sáng căn phòng.



























