to flick through
Pronunciation
/flˈɪk θɹˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "flick through"trong tiếng Anh

to flick through
[phrase form: flick]
01

lật nhanh, xem lướt qua

to quickly browse through the pages of a book, magazine, or other document without reading it thoroughly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
through
động từ gốc
flick
thì hiện tại
flick through
ngôi thứ ba số ít
flicks through
hiện tại phân từ
flicking through
quá khứ đơn
flicked through
quá khứ phân từ
flicked through
Các ví dụ
He sat down in the library and began to flick through the reference books for research.
Anh ấy ngồi xuống thư viện và bắt đầu lướt qua các cuốn sách tham khảo để nghiên cứu.
02

lướt kênh, chuyển nhanh các kênh

to rapidly change television channels to check what programs are currently broadcasting
Các ví dụ
She could n't find her favorite show, so she began to flick through the channels.
Cô ấy không thể tìm thấy chương trình yêu thích của mình, vì vậy cô ấy bắt đầu lướt qua các kênh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng