Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bliss out
[phrase form: bliss]
01
cảm thấy cực kỳ hạnh phúc và thư giãn mà không có lý do cụ thể, ở trong trạng thái hạnh phúc mà không có lý do rõ ràng
to feel really happy and relaxed without any particular reason
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
bliss
thì hiện tại
bliss out
ngôi thứ ba số ít
blisses out
hiện tại phân từ
blissing out
quá khứ đơn
blissed out
quá khứ phân từ
blissed out
Các ví dụ
After a laughter-filled gathering, they all began to bliss out in contentment.
Sau một buổi tụ tập tràn ngập tiếng cười, tất cả bắt đầu cảm thấy hạnh phúc tột độ trong sự mãn nguyện.
02
làm cho ai đó cảm thấy vô cùng hạnh phúc hoặc hài lòng, tràn ngập hạnh phúc
to make someone feel extremely happy or content
Các ví dụ
A warm cup of cocoa by the fireplace blisses out the winter evening.
Một tách ca cao nóng bên lò sưởi làm hạnh phúc tràn ngập buổi tối mùa đông.



























