become of
be
bi
come
ˈkʌm
kam
of
ʌv
av
/bɪkˈʌm ɒv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "become of"trong tiếng Anh

to become of
[phrase form: became]
01

trở thành của, xảy ra với

to ask about what has happened or will happen to someone or something
to become of definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
of
động từ gốc
became
thì hiện tại
become of
ngôi thứ ba số ít
becomes of
hiện tại phân từ
becoming of
quá khứ đơn
became of
quá khứ phân từ
become of
Các ví dụ
What became of those Chinese vases that Mum used to have?
Những chiếc bình Trung Quốc mà mẹ từng có đã trở thành gì?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng