Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to become of
[phrase form: became]
01
trở thành của, xảy ra với
to ask about what has happened or will happen to someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
of
động từ gốc
became
thì hiện tại
become of
ngôi thứ ba số ít
becomes of
hiện tại phân từ
becoming of
quá khứ đơn
became of
quá khứ phân từ
become of
Các ví dụ
What became of those Chinese vases that Mum used to have?
Những chiếc bình Trung Quốc mà mẹ từng có đã trở thành gì?



























