Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to settle for
[phrase form: settle]
01
bằng lòng với, miễn cưỡng chấp nhận
to reluctantly choose someone or something because no one or nothing else is available
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
settle
thì hiện tại
settle for
ngôi thứ ba số ít
settles for
hiện tại phân từ
settling for
quá khứ đơn
settled for
quá khứ phân từ
settled for
Các ví dụ
He decided to settle for the available hotel room, despite it not meeting all his preferences.
Anh ấy quyết định bằng lòng với phòng khách sạn có sẵn, mặc dù nó không đáp ứng được tất cả sở thích của anh ấy.



























