self-loathing
Pronunciation
/sˈɛlflˈoʊðɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "self-loathing"trong tiếng Anh

Self-loathing
01

tự ghét bản thân, tự khinh bỉ

an intense feeling of hatred or disgust toward oneself
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Years of criticism had led to deep self-loathing.
Nhiều năm chỉ trích đã dẫn đến sự tự ghê tởm sâu sắc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng