Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eco-anxiety
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
eco-anxieties
Các ví dụ
Many young people today experience eco-anxiety due to concerns about climate change and environmental degradation.
Nhiều người trẻ ngày nay trải qua lo lắng sinh thái do lo ngại về biến đổi khí hậu và suy thoái môi trường.



























