Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in-flight
01
trên chuyến bay, trong khi bay
offered or occurring during a flight
Các ví dụ
The airline offers free Wi-Fi as part of its in-flight services.
Hãng hàng không cung cấp Wi-Fi miễn phí như một phần của dịch vụ trên chuyến bay.



























