global village
glo
ˈgləʊ
glew
bal
bəl
bēl
vi
vi
llage
lɪʤ
lij

Định nghĩa và ý nghĩa của "global village"trong tiếng Anh

Global village
01

làng toàn cầu, ngôi làng toàn cầu

‌the whole world considered as a small place because of being closely connected by modern communication systems 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
global villages
Các ví dụ
The internet has transformed the world into a global village, allowing people from different continents to communicate instantaneously. 

Internet đã biến thế giới thành một ngôi làng toàn cầu, cho phép mọi người từ các châu lục khác nhau giao tiếp tức thì.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng