Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to complain of
01
phàn nàn về, kêu đau ở
to state that one feels ill or one's body part is in pain
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
of
động từ gốc
complain
thì hiện tại
complain of
ngôi thứ ba số ít
complains of
hiện tại phân từ
complaining of
quá khứ đơn
complained of
quá khứ phân từ
complained of
Các ví dụ
He decided to complain of unfair treatment at work after realizing he was being consistently overlooked for promotions.
Anh ấy quyết định phàn nàn về việc đối xử không công bằng tại nơi làm việc sau khi nhận ra mình liên tục bị bỏ qua khi thăng chức.



























