statutory instrument
sta
ˈstæ
stā
tu
ʧə
chē
to
ˌto:
to
ry
ri
ri
ins
ɪns
ins
tru
trə
trē
ment
mənt
mēnt
/stˈatʃuːtəɹˌi ˈɪnstɹəmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "statutory instrument"trong tiếng Anh

Statutory instrument
01

công cụ pháp lý, nghị định

(in the UK) a type of order that has legal status and is issued by a government minister or someone with a legal authority
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
statutory instruments
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng