Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hotline
01
đường dây nóng, đường dây trực tiếp
a direct phone line for emergency calls or calls between heads of governments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hotlines
Các ví dụ
Hotline operators undergo specialized training to handle sensitive calls with empathy and professionalism.
Các nhân viên trực đường dây nóng được đào tạo chuyên biệt để xử lý các cuộc gọi nhạy cảm với sự đồng cảm và chuyên nghiệp.



























