Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hotline
01
đường dây nóng, đường dây trực tiếp
a direct phone line for emergency calls or calls between heads of governments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hotlines
Các ví dụ
Political campaigns use hotlines to encourage voter turnout and provide information on polling locations.
Các chiến dịch chính trị sử dụng đường dây nóng để khuyến khích cử tri đi bỏ phiếu và cung cấp thông tin về địa điểm bỏ phiếu.



























