Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
given that
Các ví dụ
Given that she has extensive experience in marketing, she was the top candidate for the job.
Xét rằng cô ấy có kinh nghiệm rộng trong lĩnh vực tiếp thị, cô ấy là ứng viên hàng đầu cho công việc.



























