right-thinking
Pronunciation
/ɹˈaɪtθˈɪŋkɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "right-thinking"trong tiếng Anh

right-thinking
01

có tư tưởng đúng đắn, phù hợp

having principles, standards, or opinions that other people approve of
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most right-thinking
so sánh hơn
more right-thinking
có thể phân cấp
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng