Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lean towards
/lˈiːn tʊwˈɔːd/
lean to
lean toward
to lean towards
[phrase form: lean]
01
nghiêng về, có xu hướng
to favor something, especially an opinion
Transitive: to lean towards sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
towards
động từ gốc
lean
thì hiện tại
lean towards
ngôi thứ ba số ít
leans towards
hiện tại phân từ
leaning towards
quá khứ đơn
leaned towards
quá khứ phân từ
leaned towards
Các ví dụ
I was always leaning towards a career in science.
Tôi luôn nghiêng về một sự nghiệp trong khoa học.



























