Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
leaning
01
nghiêng, dốc
deviating or being caused to deviate from a vertical position
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most leaning
so sánh hơn
more leaning
có thể phân cấp
Leaning
01
sự nghiêng, khuynh hướng
the act of deviating from a vertical position
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
độ nghiêng, độ dốc
the property possessed by a line or surface that departs from the vertical
03
xu hướng, khuynh hướng
a natural inclination
04
khuynh hướng, xu hướng
a tendency to believe in or favor something
Các ví dụ
The professor 's academic leanings are towards environmental science.
Xu hướng học thuật của giáo sư nghiêng về khoa học môi trường.



























