leaning
lea
ˈli:
li
ning
nɪng
ning
leadinglearningleapingleafing

Định nghĩa và ý nghĩa của "leaning"trong tiếng Anh

leaning
01

nghiêng, dốc

deviating or being caused to deviate from a vertical position 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most leaning
so sánh hơn
more leaning
có thể phân cấp
Leaning
01

sự nghiêng, khuynh hướng

the act of deviating from a vertical position 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
leanings
02

độ nghiêng, độ dốc

the property possessed by a line or surface that departs from the vertical 
03

xu hướng, khuynh hướng

a natural inclination 
04

khuynh hướng, xu hướng

a tendency to believe in or favor something 
Các ví dụ
She has a strong leaning towards progressive policies. 

Cô ấy có một khuynh hướng mạnh mẽ đối với các chính sách tiến bộ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng