in accordance with
in
ɪn
in
a
ə
ē
ccor
ˈkɔr
kawr
dance
dəns
dēns
with
wɪθ
vith
/ɪn əˈkɔːdəns wɪð/

Định nghĩa và ý nghĩa của "in accordance with"trong tiếng Anh

in accordance with
01

theo đúng, phù hợp với

used to show compliance with a specific rule, guideline, or standard
Collocation
Các ví dụ
The event was organized in accordance with local laws and regulations.
Sự kiện được tổ chức theo đúng các luật và quy định địa phương.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng