Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
in accordance with
01
theo đúng, phù hợp với
used to show compliance with a specific rule, guideline, or standard
Các ví dụ
The event was organized in accordance with local laws and regulations.
Sự kiện được tổ chức theo đúng các luật và quy định địa phương.



























