Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tell-all
01
tiết lộ, thẳng thắn
(of a book, an interview, etc.) including shocking information, revealed by an individual, usually a celebrity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tell-all
so sánh hơn
more tell-all
có thể phân cấp
Các ví dụ
The celebrity's tell-all autobiography revealed shocking details about their personal life and career.
Cuốn tự truyện bóc trần của người nổi tiếng đã tiết lộ những chi tiết gây sốc về cuộc sống cá nhân và sự nghiệp của họ.



























