Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tell-all
01
tiết lộ, thẳng thắn
(of a book, an interview, etc.) including shocking information, revealed by an individual, usually a celebrity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tell-all
so sánh hơn
more tell-all
có thể phân cấp
Các ví dụ
The tabloid magazine published a tell-all interview with the former employee, revealing secrets about their time working for the company.
Tạp chí lá cải đã xuất bản một cuộc phỏng vấn tiết lộ tất cả với cựu nhân viên, tiết lộ những bí mật về thời gian họ làm việc cho công ty.



























