household name
Pronunciation
/hˈaʊshoʊld nˈeɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "household name"trong tiếng Anh

Household name
01

tên tuổi quen thuộc, tên gọi quen thuộc

a person, brand, or product widely known and recognized by the general public
household name definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
household names
Các ví dụ
Her novel made her a household name in literary circles.
Cuốn tiểu thuyết của cô đã biến cô thành cái tên quen thuộc trong giới văn học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng