household name
house
ˈhaʊs
haws
hold
ˌhəʊld
hewld
name
neɪm
neim

Định nghĩa và ý nghĩa của "household name"trong tiếng Anh

Household name
01

tên tuổi quen thuộc, tên gọi quen thuộc

a person, brand, or product widely known and recognized by the general public 
household name definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
household names
Các ví dụ
That actor has become a household name thanks to the hit series. 

Diễn viên đó đã trở thành cái tên quen thuộc nhờ vào loạt phim ăn khách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng