Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Household name
01
tên tuổi quen thuộc, tên gọi quen thuộc
a person, brand, or product widely known and recognized by the general public
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
household names
Các ví dụ
Her novel made her a household name in literary circles.
Cuốn tiểu thuyết của cô đã biến cô thành cái tên quen thuộc trong giới văn học.



























