Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Leading article
01
xã luận, bài xã luận
a newspaper article presenting the editor's opinion on a particular subject
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
leading articles
Các ví dụ
The newspaper 's leading article set the tone for public debate.
Bài xã luận của tờ báo đã định hướng cho cuộc tranh luận công chúng.
02
xã luận, bài xã luận
a commentary on radio or television expressing the stance of the broadcasting organization
Các ví dụ
Television broadcasts often include a leading article at prime time.
Các chương trình phát sóng truyền hình thường bao gồm một bài xã luận vào giờ vàng.



























