Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gossip column
01
mục tin đồn, chuyên mục ngôi sao
a segment in a newspaper assigned to stories about the lives of the celebrities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gossip columns
Các ví dụ
Everyone in the office was talking about the latest gossip column that mentioned their favorite actor.
Mọi người trong văn phòng đang nói về mục tin đồn mới nhất nhắc đến diễn viên yêu thích của họ.



























