gossip column
Pronunciation
/ɡˈɑːsɪp kˈɑːlʌm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gossip column"trong tiếng Anh

Gossip column
01

mục tin đồn, chuyên mục ngôi sao

a segment in a newspaper assigned to stories about the lives of the celebrities
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gossip columns
Các ví dụ
Everyone in the office was talking about the latest gossip column that mentioned their favorite actor.
Mọi người trong văn phòng đang nói về mục tin đồn mới nhất nhắc đến diễn viên yêu thích của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng