Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Viewership
01
lượng khán giả, số lượng người xem
the kind or number of audience who watch a specific television program or network
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The new sitcom attracted high viewership with its witty humor and relatable characters.
Bộ phim hài kịch mới thu hút lượng người xem cao với sự hài hước thông minh và các nhân vật dễ đồng cảm.
Cây Từ Vựng
viewership
viewer
view



























