read-through
Pronunciation
/ɹˈiːdθɹˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "read-through"trong tiếng Anh

Read-through
01

buổi đọc trước, buổi đọc to

a preparatory session during which actors read the words of a play before beginning to practice it on the stage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
read-throughs
Các ví dụ
The read-through was a chance for the ensemble to bond and develop chemistry, as they explored the dynamics between their characters and rehearsed their lines together.
Buổi đọc thử là cơ hội để tập thể gắn kết và phát triển sự ăn ý, khi họ khám phá động lực giữa các nhân vật và tập luyện lời thoại cùng nhau.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng