Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Read-through
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
read-throughs
Các ví dụ
The cast gathered around a table for the read-through, eagerly flipping through their scripts and preparing to bring their characters to life.
Dàn diễn viên tụ tập quanh bàn để đọc kịch bản, háo hức lật giở kịch bản của họ và chuẩn bị thổi hồn vào nhân vật.



























