Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Baddy
01
kẻ xấu, nhân vật phản diện
an evil character in fiction or a motion picture
Các ví dụ
Every fairy tale needs a baddy to make the story exciting.
Mỗi câu chuyện cổ tích đều cần một kẻ xấu để làm câu chuyện trở nên thú vị.



























