Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Kinetic art
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
kinetic arts
Các ví dụ
Kinetic art is a form of art that incorporates moving parts or relies on motion for its effect, often engaging viewers in an interactive experience.
Nghệ thuật động học là một hình thức nghệ thuật kết hợp các bộ phận chuyển động hoặc dựa vào chuyển động để tạo hiệu ứng, thường thu hút người xem vào một trải nghiệm tương tác.



























