Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Landing page
01
trang đích, trang hạ cánh
(computing) the first webpage that appears in response to a click on a link
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
landing pages
Các ví dụ
The landing page includes a sign-up form for users interested in receiving product updates via email.
Trang đích bao gồm một biểu mẫu đăng ký dành cho người dùng quan tâm đến việc nhận cập nhật sản phẩm qua email.



























