Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Landing
01
chiếu nghỉ, sàn giữa cầu thang
an area located between two sets of stairs or at the top of a staircase
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
landings
Các ví dụ
The landing at the top of the stairs had a large window that let in plenty of light.
Chiếu nghỉ ở trên cùng của cầu thang có một cửa sổ lớn cho phép ánh sáng tràn vào.
02
hạ cánh
the act of an aircraft or spacecraft arriving on the ground or a solid surface
Các ví dụ
The astronauts successfully completed the landing on the surface of the Moon.
Các phi hành gia đã hoàn thành thành công việc hạ cánh trên bề mặt Mặt Trăng.
03
bến tàu, bến cảng
a structure at the edge of a body of water where boats can dock to load or unload people or goods
Các ví dụ
The ferry arrived at the landing on schedule.
Phà đã đến bến tàu đúng lịch trình.
04
hạ cánh, đổ bộ
the action of descending to the earth or another surface
Các ví dụ
Paratroopers made a safe landing in the field.
Lính dù đã thực hiện một hạ cánh an toàn trên cánh đồng.



























