Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Access provider
01
nhà cung cấp truy cập, nhà cung cấp dịch vụ truy cập
a company that provides customers with Internet access
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
access providers
Các ví dụ
Schools and libraries often partner with access providers to offer free Wi-Fi to students and patrons.
Các trường học và thư viện thường hợp tác với nhà cung cấp truy cập để cung cấp Wi-Fi miễn phí cho sinh viên và độc giả.



























