Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Accession
01
lên ngôi, kế vị
the action of assuming an important position or title
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
accessions
Các ví dụ
The prince 's accession to the throne brought hope for modern reforms in the kingdom.
Việc lên ngôi của hoàng tử mang lại hy vọng về những cải cách hiện đại trong vương quốc.
02
quyền truy cập, sự gia nhập
the right to enter
03
sự gia nhập, sự đồng ý
agreeing with or consenting to (often unwillingly)
04
bổ sung, sự thu nhận
something added to what you already have
05
sự gia nhập, quyền gia nhập
(civil law) the right to all of that which your property produces whether by growth or improvement
06
sự gia nhập, sự bổ sung
a process of increasing by addition (as to a collection or group)
to accession
01
ghi danh, phân loại
to write down and categorize new items that are added to a collection
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
accession
ngôi thứ ba số ít
accessions
hiện tại phân từ
accessioning
quá khứ đơn
accessioned
quá khứ phân từ
accessioned
Các ví dụ
As part of the accessioning process, the museum curator documented the newly acquired artworks, recording information about the artists, medium, and historical significance.
Là một phần của quá trình tiếp nhận, người phụ trách bảo tàng đã ghi chép lại các tác phẩm nghệ thuật mới được mua, ghi lại thông tin về các nghệ sĩ, phương tiện và ý nghĩa lịch sử.
Cây Từ Vựng
accessional
accession



























