Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Access provider
01
nhà cung cấp truy cập, nhà cung cấp dịch vụ truy cập
a company that provides customers with Internet access
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
access providers
Các ví dụ
Access providers must comply with regulations to ensure fair access and net neutrality.
Các nhà cung cấp truy cập phải tuân thủ các quy định để đảm bảo truy cập công bằng và trung lập mạng.



























