Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Backstory
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
backstories
Các ví dụ
The author revealed the protagonist's tragic backstory through a series of flashbacks scattered throughout the novel.
Tác giả đã tiết lộ quá khứ bi thảm của nhân vật chính thông qua một loạt hồi tưởng rải rác trong cuốn tiểu thuyết.
02
bối cảnh, lịch sử
background information that explains the circumstances of a news story or event
Các ví dụ
The article included a backstory of the economic crisis.
Bài báo bao gồm một bối cảnh của cuộc khủng hoảng kinh tế.
Cây Từ Vựng
backstory
back
story



























