backstory
back
ˈbæk
bāk
sto
stɔ:
staw
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "backstory"trong tiếng Anh

Backstory
01

câu chuyện quá khứ, lý lịch

the events that have happened to a character before their story in a book, movie, etc. begins 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
backstories
Các ví dụ
The author revealed the protagonist's tragic backstory through a series of flashbacks scattered throughout the novel. 

Tác giả đã tiết lộ quá khứ bi thảm của nhân vật chính thông qua một loạt hồi tưởng rải rác trong cuốn tiểu thuyết.

02

bối cảnh, lịch sử

background information that explains the circumstances of a news story or event 
Các ví dụ
The article included a backstory of the economic crisis. 

Bài báo bao gồm một bối cảnh của cuộc khủng hoảng kinh tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng