current affairs
cu
ˈkʌ
ka
rrent
rənt
rēnt
a
ə
ē
ffairs
feəz
fez

Định nghĩa và ý nghĩa của "current affairs"trong tiếng Anh

Current affairs
01

thời sự, sự kiện hiện tại

important social or political events that are happening and are covered in the news 
current affairs definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
Các ví dụ
The news program focuses on current affairs from around the world. 

Chương trình tin tức tập trung vào các sự kiện hiện tại từ khắp nơi trên thế giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng