trihedron
tri
traɪ
trai
hed
ˈhi:d
hid
ron
rən
rēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "trihedron"trong tiếng Anh

Trihedron
01

hình tam diện, hình khối được tạo thành bởi ba mặt phẳng cắt nhau tại một điểm

(geometry) a solid figure formed by three flat faces that intersect in a point 
trihedron definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trihedrons
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng