apart from
a
ə
ē
part
ˈpɑ:rt
paart
from
frʌm
fram
/əˈpɑːt frɒm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "apart from"trong tiếng Anh

apart from
01

ngoại trừ, trừ

used to indicate an exception or exclusion from something or someone
Collocation
Các ví dụ
I have finished all my chores apart from doing the laundry.
Tôi đã hoàn thành tất cả các công việc nhà ngoại trừ giặt quần áo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng