zoology
Pronunciation
/zoʊˈɑlədʒi/
zoölogy

Định nghĩa và ý nghĩa của "zoology"trong tiếng Anh

Zoology
01

động vật học, khoa học về động vật

a branch of science that deals with animals
zoology definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He spent his summers interning at a zoo to gain hands-on experience in zoology.
Anh ấy đã dành những mùa hè của mình để thực tập tại một vườn thú để có được kinh nghiệm thực tế về động vật học.
02

động vật học, khu hệ động vật

the collection or diversity of animal species in a particular area or historical period
Các ví dụ
The forest 's zoology was surveyed to assess biodiversity.
Động vật học của khu rừng đã được khảo sát để đánh giá đa dạng sinh học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng