Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Zero hour
01
giờ không, thời điểm quan trọng
the specific moment when an event or action is scheduled to begin or take place
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
zero hours
Các ví dụ
At zero hour, the team will launch the new app worldwide.
Chúng ta đang tiến đến giờ không cho việc ra mắt sản phẩm; tất cả các chuẩn bị đã sẵn sàng.



























